thẹn lòng
Định nghĩa
- Động từ:
- Cảm thấy hổ thẹn, xấu hổ trong lòng: "thẹn lòng" chỉ trạng thái tự cảm thấy hổ thẹn, xấu h�ổ vì một hành động, suy nghĩ hoặc tình huống nào đó, thường liên quan đến lương tâm hoặc danh dự cá nhân.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy thẹn lòng vì đã nói dối mẹ. (Anh ấy cảm thấy xấu hổ trong lòng vì hành động nói dối.)
- Cô ấy thẹn lòng khi nhận ra mình đã cư xử không đúng. (Cô ấy hổ thẹn vì nhận ra lỗi lầm trong cách hành xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thẹn lòng mà...": dùng để diễn tả hành động xuất phát từ sự hổ thẹn.
- Thẹn lòng mà nhận lỗi, cậu ấy đã cúi đầu xin lỗi. (Vì hổ thẹn, cậu ấy đã nhận lỗi và xin lỗi.)
"không thẹn lòng": không cảm thấy xấu hổ, thường dùng để khẳng định hành động đúng đắn.
- Làm việc thiện, lúc nào cũng không thẹn lòng. (Làm việc tốt thì không có gì phải xấu hổ.)
Biến thể và từ gần giống
Thẹn (động từ): xấu hổ, ngượng ngùng (chung chung).
- Cô ấy thẹn đỏ mặt khi được khen. (Cô ấy xấu hổ và đỏ mặt khi được khen.)
Hổ thẹn (tính từ): trạng thái xấu hổ, thường dùng trong văn viết.
- Lòng hổ thẹn khiến anh ấy không dám nhìn ai. (Sự xấu hổ khiến anh ấy tránh ánh mắt người khác.)
Từ đồng nghĩa
- Xấu hổ: cảm giác ngượng ngùng, không thoải mái vì hành động hoặc tình huống.
- Hổ ngươi: tự thấy nhục nhã, xấu hổ (thường mạnh hơn "thẹn lòng").
- Áy náy: cảm giác không yên lòng vì lỗi lầm, nhưng nhẹ nhàng hơn "thẹn lòng".
Thành ngữ liên quan
- Thẹn lòng thẹn dạ: nhấn mạnh sự xấu hổ sâu sắc, từ tận đáy lòng.
- Sau khi lỡ lời, cô ấy thẹn lòng thẹn dạ không dám gặp lại bạn. (Sau khi nói sai, cô ấy xấu hổ tột độ và tránh mặt bạn bè.)